Về chúng tôi

Công bố thông tin

Đăng bởi Phòng KHVT - Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu | 11:17 | 31/08/2022

THÔNG BÁO V/v Lựa chọn tổ chức thực hiện thẩm định giá

Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu chuẩn bị thực hiện thanh lý TSCĐ, CCDC, VTTB hư hỏng đợt 1 năm 2022 tại tỉnh BR-VT. 
Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu trân trọng kính mời tất cả các tổ chức thẩm định giá có đủ chức năng, kinh nghiệm tham gia thực hiện thẩm định giá lô TSCĐ, CCDC, VTTB thanh lý theo nội dung cụ thể:

1. Tên, địa chỉ của đơn vị có tài sản cần thẩm định giá: 
-  Tên đơn vị: Công ty Điện lực Bà Rịa – Vũng Tàu. 
-  Địa chỉ: Số 60 Trần Hưng Đạo, Phường 01, Tp.Vũng Tàu, tỉnh BRVT. 
-  Điện thoại: 02542210312. 
2. Thông tin về tài sản cần thẩm định giá: 
-  Thông tin về tài sản thanh lý: Lô vật tư thiết bị, tài sản cố định, công cụ dụng cụ và cáp điện các loại thu hồi mất phẩm chất, có dính chất thải nguy hại thanh lý đợt 1 năm 2022. 
Danh mục chi tiết tài sản thanh lý: 

Stt

Tên nhãn hiệu qui cách VTTB

Đơn vị tính

 Số lượng 

 Tình trạng kỹ thuật

VTTB

 

 

 

1

 Đà sắt L70x2000MM

 Cái

17

Rỉ sét, hư hỏng

2

 Đà sắt L70x3000MM

 Cái

1

Rỉ sét, hư hỏng

3

 Đà sắt V 75x75x8-2000MM

 Cái

45

Rỉ sét, hư hỏng

4

 Đà sắt V 75x75x8-2400MM

 Cái

60

Rỉ sét, hư hỏng

5

 Thanh chống sắt dẹp

 Cái

11

Rỉ sét, hư hỏng

6

 Thanh chống V 50x50x5-920MM

 Cái

51

Rỉ sét, hư hỏng

7

 Thanh chống sắt L60x60x6 - 920mm

 Cây

176

Rỉ sét, hư hỏng

8

 Giá treo 3 B/THE

 Cái

1

Hư hỏng

9

 Khung đỡ 3 sứ

 Cái

33

Hư hỏng

10

 Khung đỡ 4 sứ

 Cái

8

Hư hỏng

11

 Sứ treo 24kV polymer

 Cái

8

Hư hỏng

12

 Ty sứ đỉnh thẳng 650mm2

 Cái

69

Hư hỏng

13

 LBFCO 15/27kV 100A polymer

 Cái

1

Hư hỏng

14

 LTD 36KV 800A

 Cái

6

Hư hỏng

15

 Chống sét van (LA) 18kV class 1

 Cái

15

Hư hỏng

16

 Máy cắt hạ thế (MCB) 1 cực 32A

 Cái

19

Hư hỏng

17

 Máy cắt hạ thế (MCB) 2 cực 32A

 Cái

31

Hư hỏng

18

 Máy cắt hạ thế (MCB) 2 cực 125A

 Cái

1

Hư hỏng

19

 Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 160A

 Cái

1

Hư hỏng

20

 Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 400A

 Cái

1

Hư hỏng

21

 Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 630A

 Cái

1

Hư hỏng

22

 Biến dòng điện (CT) 600V 150/5A 5VA CCX 0,5

 Cái

8

Hư hỏng

23

 Biến dòng điện (CT) 600V 200/5A 10VA CCX 0,5

 Cái

1

Hư hỏng

24

 Biến dòng điện (CT) 600V 100/5A-5VA-CCX 0,5

 Cái

2

Hư hỏng

25

 Biến dòng điện (CT) 600V 300/5A-5VA-CCX 0,5

 Cái

3

Hư hỏng

26

 Biến dòng điện (CT) 600V 400/5A-5VA-CCX 0,5

 Cái

3

Hư hỏng

27

 Biến dòng điện (CT) 600V 600/5A-5VA-CCX 0,5

 Cái

2

Hư hỏng

28

 Biến dòng điện (TI) 24kV 5-10/5A (ĐKĐ)

 Cái

7

Hư hỏng

29

 Biến dòng điện (TI) 24kV 10-20/5A

 Cái

6

Hư hỏng

30

 Biến dòng điện (TI) 24KV 15-30/5A

 Cái

1

Hư hỏng

31

 Biến dòng điện đo lường 24KV - 20-40/5A

 Cái

3

Hư hỏng

32

 Biến dòng điện (TI) 24 kV 25-50/5A

 Cái

1

Hư hỏng

33

 Biến dòng điện (TI) 24KV 150-300/5A 10VA epoxy chân không

 Cái

3

Hư hỏng

34

 Biến điện áp TU 12000/120V

 Cái

12

Hư hỏng

35

 Thùng sắt đựng điện kế

 Cái

3

Hư hỏng

36

 Hộp 1 công tơ 1 pha composite ngoài trời

 Cái

4

Hư hỏng

37

 Hộp 4 công tơ một pha composite ngoài trời

 Cái

7

Hư hỏng

38

 Hộp đậy điện kế 1 pha

 Cái

4

Hư hỏng

39

 Tụ bù hạ thế 1 pha 230V-5KVAR

 Cái

1

Hư hỏng

40

 Bộ tập trung (DCU)

 Cái

6

Hư hỏng

41

 Thùng cầu dao 3 pha Composite

 Cái

9

Hư hỏng

42

 Máy in

 Cái

2

Hư hỏng

43

 Máy lạnh phế liệu

 Cái

9

Hư hỏng

44

 Màn hình vi tính phế thải

 Cái

2

Hư hỏng

45

 Máy fax

 Cái

1

Hư hỏng

46

 CPU phế liệu

 Cái

4

Hư hỏng

47

Đà sắt L75-2400mm

Cái

3

Hư hỏng

48

Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM

Cái

6

Hư hỏng

49

Cầu chì tự rơi (FCO) 15KV 100A OPEN TYPE

Cái

10

Hư hỏng

50

Dao cách ly 3 pha 24KV  - 600A

Cái

3

Hư hỏng

51

Máy cắt hạ thế (MCB) 1 cực 32A

Cái

156

Hư hỏng

52

Máy cắt hạ thế (MCB) 1 cực 63A

Cái

6

Hư hỏng

53

Máy cắt hạ thế (MCB) 2 cực 32A

Cái

22

Hư hỏng

54

Máy cắt hạ thế (MCB) 2 cực 63A

Cái

9

Hư hỏng

55

Máy cắt hạ thế (MCB) 2 cực 125A

Cái

1

Hư hỏng

56

Máy cắt hạ thế (MCB) 3 cực 75A

Cái

1

Hư hỏng

57

Máy cắt hạ thế (MCB) 3 cực 250A

Cái

2

Hư hỏng

58

Áp-tô-mát 3P 100A (không chỉnh nấc)

Cái

3

Hư hỏng

59

Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 200A

Cái

1

Hư hỏng

60

Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 400A

Cái

1

Hư hỏng

61

Biến dòng điện (CT) 600V 150/5A 5VA CCX 0,5

Cái

2

Hư hỏng

62

Biến dòng điện (CT) 600V 100/5A-5VA-CCX 0,5

Cái

9

Hư hỏng

63

Biến dòng điện (TI) 24kV 5-10/5A (ĐKĐ)

Cái

1

Hư hỏng

64

Biến dòng điện (TI) 24kV 10-20/5A

Cái

1

Hư hỏng

65

Thùng sắt đựng điện kế

Cái

2

Hư hỏng

66

Đà L75x75x6- 2400 4 ốp

Bộ

6

 Hư hỏng, không sử dụng được

67

Đà L75x75x8 - 2000MM(2ốp)

Cây

6

 Hư hỏng, không sử dụng được

68

Thanh chống sắt dẹp

Cái

5

 Hư hỏng, không sử dụng được

69

Đà sắt V75x75x7x2000mm-3 ốp

Cái

4

 Hư hỏng, không sử dụng được

70

ĐÀ SẮT MẠ KẼM  L75X8-2000MM(3ỐP) LỆCH 2/3

Cái

4

 Hư hỏng, không sử dụng được

71

Thanh chống L50x5-720MM

Cây

2

 Hư hỏng, không sử dụng được

72

Thanh cái TBA HB 400kVA

Bộ

1

 Hư hỏng, không sử dụng được

73

Thanh cái TBA HB 630kVA

Bộ

1

 Hư hỏng, không sử dụng được

74

Thanh cái TBA HB 800kVA

Bộ

2

 Hư hỏng, không sử dụng được

75

Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV - 100A porcelain

Cái

6

 Hư hỏng, không sử dụng được

76

Cầu chì tự rơi cắt tải  (LBFCO) 15/27KV - 100A  porcelain

Cái

2

 Hư hỏng, không sử dụng được

77

Dao cách ly (DS) 24kV 630A 1P

Cái

3

 Hư hỏng, không sử dụng được

78

Máy cắt hạ thế (MCB) 3 cực 250A

Cái

1

 Hư hỏng, không sử dụng được

79

Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 1000A

Cái

1

 Hư hỏng, không sử dụng được

80

Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 1250A

Cái

3

 Hư hỏng, không sử dụng được

81

Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 400A

Cái

2

 Hư hỏng, không sử dụng được

82

Biến dòng điện (CT) 600V 400/5A-5VA-CCX 0,5

Cái

8

 Hư hỏng, không sử dụng được

83

Biến dòng điện (CT) 600V 800/5A 5VA CCX 0.5

Cái

2

 Hư hỏng, không sử dụng được

84

Biến dòng điện (CT) 600V 2000/5A-10VA-CCX 0,5

Cái

3

 Hư hỏng, không sử dụng được

85

Biến dòng điện (TI) 24KV 5-10/5A epoxy vacuum

Cái

1

 Hư hỏng, không sử dụng được

86

Biến dòng điện (TI) 24kV 10-20/5A

Cái

10

 Hư hỏng, không sử dụng được

87

Biến dòng điện (TI) 24kV 15-30/5A 10VA epoxy chân không

Cái

2

 Hư hỏng, không sử dụng được

88

Biến dòng điện (TI) 24KV 100-200/5A 10VA epoxy chân không

Cái

1

 Hư hỏng, không sử dụng được

89

Biến dòng điện (TI) 24kV 50-100/5A

Cái

1

 Hư hỏng, không sử dụng được

90

Biến điện áp TU 12000/120V

Cái

6

 Hư hỏng, không sử dụng được

91

Biến điện áp (TU) 1P 12000/120V 15VA epoxy vacuum

Cái

2

 Hư hỏng, không sử dụng được

92

Tủ RMU 24kV 3 ngăn (02 lộ cắt tải, 01 lộ MBA), không mở rộng, ID

Tủ

1

 Hư hỏng, không sử dụng được

93

Tủ RMU 4 ngăn đơn nguyên 24kV

Tủ

5

 Hư hỏng, không sử dụng được

94

Đà sắt L75-800MM

Cái

12

Rỉ sét, mục không sử dụng được

95

Đà sắt V 75x75x8-2000MM

Cái

48

Rỉ sét, mục không sử dụng được

96

Đà sắt V 75x75x8-2400MM

Cái

5

Hư hỏng, ố vàng, không sử dụng được

97

Đà sắt L75-2400mm

Cái

15

Hư hỏng, ố vàng, không sử dụng được

98

Đà sắt V75x75x7x2000mm-3 ốp

Cái

105

Rỉ sét, mục không sử dụng được

99

Đà sắt U120 - 2000MM (tháp đầu trụ)

Cái

2

Rỉ sét, cháy ngàm không sử dụng được

100

ĐÀ SẮT MẠ KẼM U160x60x5-3000MM

Cái

2

Hư hỏng, không sử dụng được

101

Thanh chống L50x5-720MM

Cây

12

Hư hỏng, không sử dụng được

102

Thanh chống lệch V50x1132MM

Cái

107

Hư hỏng, không sử dụng được

103

Thanh chống L60-1132 mm

Cái

15

Hư hỏng, không sử dụng được

104

Khung đỡ 1 sứ

Cái

106

Hư hỏng, không sử dụng được

105

Khung đỡ 3 sứ

Cái

75

Hư hỏng, không sử dụng được

106

Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM

Cái

71

Hư hỏng, không sử dụng được

107

Chân sứ đỉnh

Cái

13

Hư hỏng, không sử dụng được

108

Ty sứ đứng 24KV

Cái

98

Hư hỏng, không sử dụng được

109

Kẹp ngừng cáp 5U 120-240

Cái

15

Hư hỏng, không sử dụng được

110

Kẹp quai  2/0

Cái

23

Hư hỏng, không sử dụng được

111

Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV - 100A porcelain

Cái

16

Hư hỏng, không sử dụng được

112

Cầu chì tự rơi cắt tải  (LBFCO) 15/27KV - 100A  porcelain

Cái

1

Hư hỏng, không sử dụng được

113

Dao cách ly (DS) 3 pha 24KV 630A

Bộ

1

Hư hỏng, không sử dụng được

114

Biến dòng điện (CT) 600V 150/5A 5VA CCX 0,5

Cái

2

Hư hỏng, không sử dụng được

115

Biến dòng điện (CT) 600V 200/5A 10VA CCX 0,5

Cái

1

Hư hỏng, không sử dụng được

116

Biến dòng điện (CT) 600V 100/5A-5VA-CCX 0,5

Cái

1

Hư hỏng, không sử dụng được

117

Thùng điện kế 1 pha

Cái

300

Hư hỏng, không sử dụng được

118

Đà sắt L75-800MM

Cái

10

 Rỉ sét, mục không sử dụng được

119

Đà sắt V 75x75x8-2000MM

Cái

40

 Rỉ sét, mục không sử dụng được

120

Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp)

Cái

69

 Rỉ sét, mục không sử dụng được

121

Đà L75x75x8 - 2000MM(2ốp)

Cây

21

 Rỉ sét, mục không sử dụng được

122

Đà sắt V75x75x7x2000mm-3 ốp

Cái

82

 Rỉ sét, mục không sử dụng được

123

Đà  L75X8- 2400MM

Cái

56

 Rỉ sét, mục không sử dụng được

124

Thanh chống lệch V50x1132MM

Cái

82

 Rỉ sét, mục không sử dụng được

125

Khung đỡ 1 sứ

Cái

35

 Rỉ sét, mục không sử dụng được

126

Khung đỡ 2 sứ

Cái

18

 Rỉ sét, mục không sử dụng được

127

Khung đỡ 3 sứ

Cái

182

 Rỉ sét, mục không sử dụng được

128

Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM

Cái

326

 Rỉ sét, mục không sử dụng được

129

Ty sứ đứng 24KV

Cái

298

 Rỉ sét, mục không sử dụng được

130

Chân sứ đỉnh thẳng 24kV

Cái

189

 Rỉ sét, mục không sử dụng được

131

Chân sứ đỉnh (L75x75x8-530mm)

Cái

15

 Rỉ sét, mục không sử dụng được

132

Kẹp ngừng cáp 5U 120-240

Cái

8

 Rỉ sét, mục không sử dụng được

133

Kẹp ngừng cáp 3U U50-120mm2

Cái

36

 Rỉ sét, mục không sử dụng được

134

Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV - 100A porcelain

Cái

25

 Hư hỏng, không sử dụng được

135

Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A Polymer

Cái

5

 Hư hỏng, không sử dụng được

136

Cầu chì tự rơi cắt tải  (LBFCO) 15/27KV - 100A  porcelain

Cái

3

 Hư hỏng, không sử dụng được

137

LBFCO 15/27kV 100A polymer

Cái

4

 Hư hỏng, không sử dụng được

138

Thùng đựng CB 3 pha

Cái

4

 Rỉ sét, mục không sử dụng được

139

LTD 1P 24KV 600A

Bộ

1

 Hư hỏng, không sử dụng được

140

Chống sét van (LA) 18kV class 1

Cái

5

 Hư hỏng, không sử dụng được

141

Máy cắt hạ thế (MCB) 3 cực 100A

Cái

1

 Hư hỏng, không sử dụng được

142

Máy cắt hạ thế (MCB) 3 cực 125A

Cái

1

 Hư hỏng, không sử dụng được

143

Máy cắt hạ thế (MCB) 3 cực 175A

Cái

1

 Hư hỏng, không sử dụng được

144

Máy cắt hạ thế (MCB) 3 cực 200A

Cái

2

 Hư hỏng, không sử dụng được

145

Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 250A

Cái

9

 Hư hỏng, không sử dụng được

146

Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 400A

Cái

1

 Hư hỏng, không sử dụng được

147

Biến dòng điện (CT) 600V 150/5A 5VA CCX 0,5

Cái

1

 Bị bể, hư hỏng, không sử dụng được

148

Biến dòng điện (CT) 600V 200/5A 10VA CCX 0,5

Cái

4

 Bị bể, hư hỏng, không sử dụng được

149

Biến dòng điện (CT) 600V 250/5A 10VA CCX 0,5

Cái

12

 Bị bể, hư hỏng, không sử dụng được

150

Biến dòng điện (CT) 600V 100/5A-5VA-CCX 0,5

Cái

15

 Bị bể, hư hỏng, không sử dụng được

151

Biến dòng điện (CT) 600V 400/5A-5VA-CCX 0,5

Cái

2

 Bị bể, hư hỏng, không sử dụng được

152

Biến dòng điện (TI) 24kV 10-20/5A

Cái

1

 Bị bể, hư hỏng, không sử dụng được

153

Thùng sắt đựng điện kế

Cái

27

 Rỉ sét, mục không sử dụng được

154

Hộp 1 công tơ 1 pha composite ngoài trời

Cái

19

 Bị bể, hư hỏng, không sử dụng được

155

Thùng điện kế 1 ngăn

Cái

7

 Rỉ sét, mục không sử dụng được

156

Máy in

Cái

1

 Hư hỏng, không sử dụng được

157

Máy lạnh phế liệu

Cái

4

 Hư hỏng, không sử dụng được

158

Sắt phế liệu

Kg

55,6

 Rỉ sét, mục không sử dụng được

159

TRỤ BTLT  DƯL 7,5M 200kgf

Trụ

2

 Bị bể hư hỏng không sử dụng được

160

TRỤ BTLT 8,4 MÉT

Trụ

2

 Bị bể hư hỏng không sử dụng được

161

Trụ BTLT DUL 12m - 350kgf

Trụ

8

 Bị bể hư hỏng không sử dụng được

162

Trụ BTLT DUL 14m-650kgf

Trụ

4

 Bị bể hư hỏng không sử dụng được

163

Khung đỡ 2 sứ

Cái

29

 Rỉ sét, mục không sử dụng được

164

Cầu chì tự rơi (FCO) 27kV 100A

Cái

15

 Rỉ sét, mục không sử dụng được

165

Cầu chì tự rơi cắt tải (LBFCO) 15/27KV - 100A porcelain

Cái

6

 Rỉ sét, mục không sử dụng được

166

Chống sét van (LA) 18kV class 1

Cái

4

 Hư hỏng không sử dụng được

167

Máy cắt hạ thế (MCB) 1 cực 32A

Cái

186

 Hư hỏng không sử dụng được

168

Máy cắt hạ thế (MCB) 3 cực 250A

Cái

2

 Hư hỏng không sử dụng được

169

Máy cắt hạ thế (MCB) 3 cực 250A

Cái

1

 Hư hỏng không sử dụng được

170

Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 150A

Cái

2

 Hư hỏng không sử dụng được

171

Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 200A

Cái

2

 Hư hỏng không sử dụng được

172

Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 320A

Cái

1

 Hư hỏng không sử dụng được

173

Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 400A

Cái

1

 Hư hỏng không sử dụng được

174

Biến dòng điện (CT) 600V 150/5A 5VA CCX 0,5

Cái

1

 Hư hỏng không sử dụng được

175

Biến dòng điện (CT) 600V 200/5A 10VA CCX 0,5

Cái

1

 Hư hỏng không sử dụng được

176

Biến dòng điện (CT) 600V 250/5A 10VA CCX 0,5

Cái

1

 Hư hỏng không sử dụng được

177

Biến dòng điện (CT) 600V 100/5A-5VA-CCX 0,5

Cái

2

 Hư hỏng không sử dụng được

178

Biến dòng điện (TI) 24kV 10-20/5A

Cái

7

 Hư hỏng không sử dụng được

179

Biến dòng điện đo lường 24KV - 20-40/5A

Cái

3

 Hư hỏng không sử dụng được

180

Thùng điện kế 1 pha

Cái

22

 Hư hỏng không sử dụng được

181

Thùng aptomat (650x440x770)

Cái

1

 Hư hỏng không sử dụng được

182

Sắt phế liệu

kg

558

 Hư hỏng không sử dụng được

183

Biến dòng điện (CT) 600V 1000/5A-5VA-CCX 0,5

cái

9

 Hư hỏng không sử dụng được

TSCĐ

 

 

 

1

RECLOSER  630A 27KV (CPS) TPBR_SM: 005324

Bộ

1

Rec rỉ sét, mục vỏ, xì dầu, cháy phóng điện, hư hỏng máy cắt, chạm vỏ bên trong, không đạt yêu cầu thử nghiệm, không sử dụng được.

2

MBA 1P 75KVA TBD TPBR_ TRU 77BR/101/20/12_ SM: 111750056

Máy

1

MBA rỉ sét, mục vỏ, máy cháy, đo cách điện kém  không đạt thông số đo thí nghiệm.

3

MBA 3P 250KVA TBD TPBR_SM: 4051225285321

Máy

1

MBA rỉ sét, sét đánh cháy bể gãy ty, bể sứ cao, đo cách điện kém  không đạt thông số đo thí nghiệm.

4

MBA 1P 100KVA TBD H.XM_SM: 5052100087042

Cái

1

MBA cũ, rỉ sét mục vỏ máy, cách điện kém, không đạt thông số đo thử nghiệm.

5

MBA 1P 50KVA TBD H.XM_SM: 62251229-22

Cái

1

MBA cũ, rỉ sét mục vỏ máy, rỉ dầu, đo cách điện kém, không đạt thông số thí nghiệm

6

MBA 1P 50KVA TBD AP 4 KHU 96 XA TAN LAM H.XM_SM 4082150136663

Cái

1

MBA cũ, rỉ sét mục vỏ máy. đo cách điện kém, đứt cuộn cao, không đạt thông số đo thử nghiệm.

7

MBA 1P 50KVA H.XM SM: 604079749

Cái

1

MBA cũ, rỉ sét mục vỏ, tràn dầu nắp máy, cháy cuộn. đo cách điện kém, không đạt thông số thi nghiệm.

8

MBA PT CAP NGUON 8.6 - 12.7/0.11 - 100VA H.XM_ SM:

Cái

1

MBA cũ, rỉ sét mục vỏ, tràn dầu nắp máy, cháy cuộn. đo cách điện kém, không đạt thông số thi nghiệm.

9

MAY PHOTOCOPY TOSHIBA E-STUDIO 232 SM: CRK878752_ VP

cái

1

Hỏng main, hư nguồn

10

MAY PHOTOCOPY FUJI XEROX DC-IV 3065 CPS. NO 110157_VP

cái

1

Hỏng main, hư nguồn

11

MAY PHOTOCOPY TOSHIBA E - STUDIO 232 SM: CRK 631192 _ P.KD

cái

1

Hỏng main, hư nguồn

12

HINH NHAN HO HAP NHAN TAO P.TCNS_SM:

bộ

1

Hệ thống điện bị chập cháy, máy ghi kết quả bị hỏng khung hình nhân bị gãy

13

MAY IN TALLY GENICOM T6312 (2 RIBBON) SM I32L232785_DLBR-I32L232785

Cái

1

Hỏng main, hư nguồn

14

MAY PHOTOCOPY  TOSHIBA 2060_DLBR

Cái

1

Hỏng main, hư nguồn

15

MAY PHOTOCOPY E-STUDIO 305 SM: CMG022362 (NAP DAO BAN GOC + KE SAT) _DLBR-CMG022362

bộ

1

Hỏng main, hư nguồn

16

MAY IN TALLY GENICOM 6615Q TOC DO CAO SM 7RT661228001 _DLBR-7RT661228001

Cái

1

Hỏng main, hư nguồn

17

TONG DAI DT DSLAM 48PORT NGUON AC(1BO SLAM,1 DE INOX..10 PHIEN KRONE) _DLXM

Cái

1

Hỏng main, hư nguồn

18

MAY PHOTOCPY KONICA MINOLTA BIZHUB 454E_A61E041000858_DLXM-A61E041000858

Cái

1

Hỏng main, hư nguồn

CCDC

 

 

 

1

MBA 1 pha 12.7/0.23KV 25kVA

Cái

1

MBA rỉ sét, rỉ dầu, cách điện kém không đạt thông số thử nghiệm.

2

MBA 1 pha 12.7/0.23KV 25kVA

Cái

1

MBA vỏ rỉ sét, mục roong, xì dầu, cách điện kém không đạt thông số thử nghiệm.

3

MBA 1 pha 12.7/0.23KV 25kVA

Cái

1

MBA vỏ rỉ sét, rỉ dầu, cách điện kém không đạt thông số thử nghiệm.

4

MBA 1 pha 12.7/0.23KV 25kVA

Cái

1

MBA rỉ sét, rỉ dầu, cách điện kém không đạt thông số thử nghiệm.

5

MBA 1 pha 12.7/0.23KV 25kVA

Cái

1

MBA rỉ sét, mục roong hạ thế, rỉ dầu, cách điện kém không đạt thông số thử nghiệm.

6

MBA 1 pha 12.7/0.23KV 25kVA

Cái

1

MBA rỉ sét, rỉ dầu, cách điện kém không đạt thông số thử nghiệm.

7

MBA 1 pha 12.7/0.23KV 25kVA

Cái

1

MBA rỉ sét, mục roong hạ thế, xì dầu, cách điện kém không đạt thông số thử nghiệm.

8

MBA 1 pha 12.7/0.23KV 25kVA

Cái

1

MBA rỉ sét, mục roong hạ thế, rỉ dầu, cách điện kém không đạt thông số thử nghiệm.

9

MBA 1 pha 12.7/0.23KV 25kVA

Cái

1

MBA rỉ sét, rỉ dầu, cách điện kém không đạt thông số thử nghiệm.

10

MBA 1 pha 12.7/0.23KV 37.5kVA

Cái

1

MBA rỉ sét, mục roong hạ thế, rỉ dầu, cách điện kém không đạt thông số thử nghiệm.

11

MBA 1 pha 12.7/0.23KV 50kVA

Cái

1

MBA rỉ sét, mục roong hạ thế, rỉ dầu, cách điện kém không đạt thông số thử nghiệm.

12

MBA 1 pha 12.7/0.23KV 50kVA

Cái

1

MBA rỉ sét, rỉ dầu, cháy máy, không đạt thông số thử nghiệm.

13

MBA 1 pha 12.7/0.23KV 50kVA

Cái

1

MBA rỉ sét, rỉ dầu,cách điện kém, không đạt thông số thử nghiệm.

14

Máy biến áp 25 kVA No: 20821131-22

Cái

1

Máy cũ, rỉ sét toàn thân máy. MBA cách điện kém,  không đạt thông số thử nghiệm. Đề nghị cho thanh lý

15

Máy biến áp 25 kVA No: 00321689-22

Cái

1

Máy cũ, rỉ sét toàn thân máy. MBA cách điện kém,  không đạt thông số thử nghiệm. Đề nghị cho thanh lý

16

Máy biến áp 50kVA No: SO-40698543

Cái

1

Máy cũ, rỉ sét toàn thân máy. MBA cách điện kém,  không đạt thông số thử nghiệm. Đề nghị cho thanh lý

17

Máy biến áp 50kVA No: 01151420-22

Cái

1

Máy cũ, rỉ sét toàn thân máy. MBA cách điện kém,  không đạt thông số thử nghiệm. Đề nghị cho thanh lý

18

MBA 1P 25KVA TBD CONG DAU MA TROC T.3 H.XM_SM 90821768-22

Cái

1

 Máy cũ, rỉ sét toàn thân máy. MBA cách điện kém,  không đạt thông số thử nghiệm. Đề nghị cho thanh lý

19

MBA 1P 25KVA TBD H.XM_SM: 20521461-22

Cái

1

 Máy cũ, rỉ sét toàn thân máy. MBA cách điện kém,  không đạt thông số thử nghiệm. Đề nghị cho thanh lý

20

MBA 1P 25KVA TBD H.XM _SM:20421693-22

Cái

1

 Máy cũ, rỉ sét toàn thân máy. MBA cách điện kém,  không đạt thông số thử nghiệm. Đề nghị cho thanh lý

21

MBA 1P 50KVA CD H.XM_SM: S041002425

Cái

1

 Máy cũ, rỉ sét toàn thân máy. MBA cách điện kém,  không đạt thông số thử nghiệm. Đề nghị cho thanh lý

22

MBA 1P 75KVA THAIM DOI 1 NT HOA BINH H.XM_SM: 962774

Cái

1

 Máy cũ, rỉ sét toàn thân máy. MBA cách điện kém,  không đạt thông số thử nghiệm. Đề nghị cho thanh lý

CÁP

 

 

 

 

     1

 Cáp đồng bọc hạ thế CV 25mm2

 Mét

           40,00

 Vận hành lâu năm, mục, tróc vỏ

     2

 Cáp đồng bọc hạ thế CV 50mm2

 Mét

           30,00

 Vận hành lâu năm, mục, tróc vỏ

     3

 Cáp đồng bọc hạ thế CV 95mm2

 Mét

           12,00

 Vận hành lâu năm, mục, tróc vỏ

     4

 Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2

 Mét

           81,00

 Vận hành lâu năm, mục, tróc vỏ

     5

 Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2

 Mét

             4,00

 Vận hành lâu năm, mục, tróc vỏ

     6

 Cáp Cu/XLPE/PVC 24KV 25MM2

 Mét

           18,00

 Vận hành lâu năm, mục, tróc vỏ

     7

 Cáp duplex DuCV 2x6mm2

 Kg

             9,30

 Vận hành lâu năm, mục, tróc vỏ

     8

 Cáp điện kế - Muller (CVV) 2x6mm2

 Kg

             1,20

 Vận hành lâu năm, mục, tróc vỏ

     9

 Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACX(ACR) 70mm2

 Kg

      1.089,00

 Vận hành lâu năm, mục, tróc vỏ

   10

 Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm2

 Kg

         125,00

 Vận hành lâu năm, mục, oxy hóa

   11

 Cáp nhôm trần lõi thép AC 95mm2

 Kg

         620,00

 Vận hành lâu năm, mục, oxy hóa

   12

 Cáp nhôm trần lõi thép AC 120/19 mm2

 Kg

      3.396,00

 Vận hành lâu năm, mục, oxy hóa

   13

 Cáp nhôm trần lõi thép AC 185/24mm2

 Kg

      5.445,00

 Vận hành lâu năm, mục, oxy hóa

   14

 Cáp thép chằng 5/8"

 Kg

           49,00

 Vận hành lâu năm, mục, oxy hóa

   15

 Cáp nhôm bọc hạ thế AV 50mm2

 Kg

           12,00

 Cáp mục, oxi hóa, nhiễm muối biển

   16

 Cáp nhôm bọc hạ thế AV 70mm2

 Kg

           73,00

 Cáp mục, oxi hóa, nhiễm muối biển

   17

 Cáp nhôm bọc trung thế lõi thép ACV 240 mm2

 Kg

      6.888,00

 Cáp mục, oxi hóa, nhiễm muối biển

   18

 Cáp nhôm trần lõi thép AC 70mm2

 Kg

         110,00

 Cáp mục, oxi hóa, nhiễm muối biển

   19

 Cáp nhôm trần lõi thép AC 185/24mm2

 Kg

    11.945,00

 Cáp mục, oxi hóa, nhiễm muối biển

   20

 Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2

 Kg

           14,00

 cáp Oxy hóa

   21

 Cáp nhôm bọc hạ thế AV 70mm2

 Kg

      7.457,00

 cáp Oxy hóa

   22

 Cáp nhôm bọc hạ thế AV 95mm2

 Kg

         288,00

 cáp Oxy hóa

   23

 Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 0.6/1kV 2x70mm2

 Kg

           31,00

 cáp Oxy hóa

   24

 Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 0.6/1kV 3x70mm2

 Kg

      1.099,00

 cáp Oxy hóa

   25

 Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 0.6/1kV 3x95mm2

 Kg

         360,00

 cáp Oxy hóa

   26

 Cáp điện kế - Muller (CVV) 2x6mm2

 Mét

         455,00

 cáp Oxy hóa

   27

 Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm2

 Kg

         479,00

 cáp Oxy hóa

   28

 Cáp nhôm trần lõi thép AC 185/24mm2

 Kg

      9.420,00

 cáp Oxy hóa

   29

 Cáp đồng bọc hạ thế CV 150mm2

 Kg

             2,00

 cáp Oxy hóa

   30

 Cáp nhôm bọc hạ thế AV 150mm2

 Kg

           12,00

 cáp Oxy hóa

   31

 Cáp đồng bọc 24kV (CXV) 25mm2

 Kg

           15,00

 cáp Oxy hóa

   32

 Cáp đồng bọc 24kV CXV(CR) 35mm2

 Kg

         200,00

 cáp Oxy hóa

   33

 Cáp ngầm 24kV 3x240 mm2

 Kg

         258,00

 cáp Oxy hóa

   34

 Cáp ngầm 3P 24kV ruột nhôm 3x95mm2

 Kg

             9,00

 cáp Oxy hóa

   35

 CÁP AL/XLPE/PVC 24KV 50MM2

 Mét

             1,00

 cáp Oxy hóa

   36

 Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2

 Mét

             6,00

 Rỉ sét, mục không sử dụng được

   37

 Cáp nhôm trần lõi thép AC 35mm2

 Kg

           16,00

 Cáp mục, rỉ sét không sử dụng được

   38

 Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm2

 Kg

         235,00

 Cáp mục, rỉ sét không sử dụng được

   39

 Cáp nhôm trần lõi thép AC 95mm2

 Kg

           54,00

 Cáp mục, rỉ sét không sử dụng được

   40

 Cáp nhôm trần lõi thép AC 120/19 mm2

 Kg

           94,00

 Cáp mục, rỉ sét không sử dụng được

   41

 Cáp nhôm trần lõi thép AC 185/24mm2

 Kg

    13.312,00

 Cáp mục, rỉ sét không sử dụng được

   42

 Cáp nhôm trần lõi thép bọc mỡ ACKP 120/19mm2

 Kg

           55,00

 Cáp mục, rỉ sét không sử dụng được

   43

 Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2

 Mét

           29,00

 Vận hành lâu năm, mục, đứt, nhiều mối nối

   44

 Cáp điện kế - Muller (CVV) 2x6mm2

 Kg

           40,00

 Vận hành lâu năm, mục, đứt, nhiều mối nối

   45

 Cáp nhôm bọc hạ thế AV 50mm2

 Kg

      4.058,00

 Vận hành lâu năm, mục, đứt, nhiều mối nối

   46

 Cáp nhôm bọc hạ thế AV 70mm2

 Kg

    13.172,00

 Vận hành lâu năm, mục, đứt, nhiều mối nối

   47

 Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2

 Mét

             8,00

 Vận hành lâu năm, mục, đứt, nhiều mối nối

   48

 Cáp Cu/XLPE/PVC 24KV 25MM2

 Mét

           12,00

 Vận hành lâu năm, mục, đứt, nhiều mối nối

   49

 Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACX(ACR) 50mm2

 Kg

         292,00

 Vận hành lâu năm, mục, đứt, nhiều mối nối

   50

 Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACX(ACR) 70mm2

 Kg

         398,80

 Vận hành lâu năm, mục, đứt, nhiều mối nối

   51

 Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm2

 Kg

      7.782,80

 Vận hành lâu năm, mục, đứt, nhiều mối nối

   52

 Cáp nhôm trần lõi thép AC 70mm2

 Kg

      1.294,50

 Vận hành lâu năm, mục, đứt, nhiều mối nối

   53

 Cáp nhôm trần lõi thép AC 95mm2

 Kg

    13.850,70

 Vận hành lâu năm, mục, đứt, nhiều mối nối

   54

 Cáp nhôm trần lõi thép AC 120/19 mm2

 Kg

    10.807,10

 Vận hành lâu năm, mục, đứt, nhiều mối nối

   55

 Cáp nhôm trần lõi thép bọc mỡ ACKP 240/32mm2

 Kg

      1.912,00

 Vận hành lâu năm, mục, đứt, nhiều mối nối

   56

 Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2

 Kg

           14,00

 Dây ôxy hóa, mục

   57

 Cáp nhôm bọc hạ thế AV 70mm2

 Kg

           52,50

 Dây ôxy hóa, mục

   58

 Cáp nhôm bọc hạ thế AV 95mm2

 Kg

         210,00

 Dây ôxy hóa, mục

   59

 Cáp nhôm bọc hạ thế AV 120mm2

 Kg

         410,00

 Dây ôxy hóa, mục

   60

 Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 0.6/1kV 4x150mm2

 Kg

      5.738,00

 Dây ôxy hóa, mục

   61

 Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 0.6/1kV 4x120mm2

 Kg

      3.709,00

 Dây ôxy hóa, mục

   62

 Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 0.6/1kV 4x95mm2

 Kg

      5.266,00

 Dây ôxy hóa, mục

   63

 Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 0.6/1kV 4x70mm2

 Kg

      2.596,00

 Dây ôxy hóa, mục

   64

 CÁP AXV 24KV 70MM2

 Kg

         810,00

 Dây ôxy hóa, mục

   65

 Cáp nhôm trần lõi thép bọc mỡ ACKP 70/11mm2

 Kg

         152,00

 Dây ôxy hóa, mục

-  Địa điểm tài sản thẩm định: Tại kho Công ty Điện lực Bà Rịa – Vũng Tàu và 08 Điện lực trực thuộc trên toàn địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. 
3. Mục tiêu thẩm định giá: Thẩm định giá trị tài sản làm cơ sở tham khảo cho việc xác định giá khởi điểm bán đấu giá thanh lý. 
4. Điều kiện đăng ký tham gia: 
-  Doanh nghiệp thẩm định giá phải thuộc danh sách  công khai Doanh nghiệp thẩm định giá đủ điều kiện hoạt động theo quy định của Bộ Tài Chính. 
-  Doanh nghiệp thẩm định giá không thuộc trường hợp không được thẩm định giá theo quy định của Luật giá và các văn bản hướng dẫn thi hành có liên quan. 
-  Năng lực kinh nghiệm:  Đơn vị  thẩm  định giá phải  có  đủ  năng lực, kinh nghiệm và đáp ứng đầy đủ điều kiện hoạt động thẩm định giá theo quy định hiện hành tối thiểu 05 năm.
5. Hồ sơ đăng ký tham gia thẩm định giá bao gồm: 
+  Thư chào phí dịch vụ thẩm định; 
+  Hồ sơ năng lực của doanh nghiệp thẩm định giá: Bao gồm các hồ sơ Giấy phép hoạt động, Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá do Bộ Tài Chính cấp,  hợp đồng tương tự, chứng chỉ hành nghề… 
6. Tiêu chí lựa chọn tổ chức thẩm định giá: 
-  Gửi hồ sơ theo thời hạn quy định. 
-  Tổ chức thẩm định giá được chọn: tổ chức thẩm định giá có phí dịch vụ thấp nhất và đáp ứng năng lực, kinh nghiệm, đáp ứng đầy đủ điều kiện hoạt động thẩm định giá theo quy định của pháp luật hiện hành. 
-  Trường hợp có từ 02 tổ chức  thẩm định giá  trở lên  đáp ứng năng lực, kinh nghiệm, đáp ứng đầy đủ điều kiện hoạt động thẩm định giá theo quy định và có phí dịch vụ thẩm định chào bằng nhau thì quyền lựa chọn tổ chức thẩm định giá thuộc về Công ty Điện lực BR-VT. 
Lưu ý: Hồ sơ của Tổ chức thẩm định giá không phù hợp tiếu chí hoặc không được Công ty Điện lực BR-VT  lựa  chọn  sẽ không được hoàn lại. Công ty Điện lực BR-VT sẽ phản hồi bằng văn bản trong trường hợp này. 
7. Thời gian, địa điểm tiếp nhận hồ sơ đăng ký tham gia: 
-  Thời hạn nộp hồ  sơ:  Từ ngày phát hành  Thông báo  đến  hết 16 giờ  ngày 07/9/2022 (trong giờ hành chính).  
-  Địa điểm nộp hồ sơ: Công ty điện lực BRVT (Phòng Kế hoạch - Vật tư) - Địa chỉ: Số 60 Trần Hưng Đạo, Phường 01, Tp.Vũng Tàu, tỉnh BRVT. 
-  Điện thoại liên hệ: 02542210312  
Trân trọng thông báo./.

Xem chi tiết văn bản.


TIN LIÊN QUAN

(16:22 - 21/11/2022)

TB: Về việc lựa chọn Tổ chức đấu giá tài sản

Công ty Điện lực Bà Rịa – Vũng Tàu thông báo về việc lựa...

(10:25 - 14/11/2022)

thông báo tuyển dụng

CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU THÔNG BÁO TUYỂN DỤNG

(11:17 - 31/08/2022)

THÔNG BÁO V/v Lựa chọn tổ chức thực hiện thẩm định giá

Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu chuẩn bị thực hiện thanh lý TSCĐ,...